ÂU LẠC HUẾ

CAO ĐẲNG ÂU LẠC HUẾ

STT Ngành đào tạo Mã ngành
SƠ CẤP
1 Nghiệp vụ lễ tân  
2 Kỹ thuật phục vụ bàn bar  
3 Nghiệp vụ lưu trú  
4 Kỹ thuật chế biến món ăn  
5 Tin học văn phòng  
6 Kế toán máy  
7 Điện dân dụng  
8 Vật lý trị liệu  
9 Kỹ thuật sửa chữa máy tính phần cứng  
10 May công nghiệp  
11 Sửa chữa thiết bị may công nghiệp  
12 Phun xăm thẩm mỹ  
13 Chăm sóc da  
14 Đào tạo – Bồi dưỡng nghiệp vụ chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ tại các cơ sở giáo dục mầm non tư thục  
15 Điều dưỡng  
16  Kỹ thuật trồng, tạo dáng và chăm sóc cây cảnh  
17  Cơ khí, gò hàn  
18  Tiêm truyền  
19  Kỹ thuật pha chế đồ uống – Bartender  
TRUNG CẤP
ĐỐI TƯỢNG TỐT NGHIỆP THCS, THPT, HOÀN THÀNH CHƯƠNG TRÌNH THPT HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG TRỞ LÊN
1 Hướng dẫn du lịch 5810103
2 Kỹ thuật pha chế đồ uống 5510209
3 Dịch vụ chăm sóc gia đình 40760101
4 Điều dưỡng 5720301
5 Dược 5720201
6 Y  sỹ 5720101
7 Y học cổ truyền 5720102
8 Kỹ thuật xét nghiệm 5720306
9 Kế toán doanh nghiệp 5340302
10 Kinh doanh thương mại và dịch vụ 5340101
11 Văn thư hành chính 5320301
12 Thú y 5640203
13 Nghiệp vụ lễ tân 5810203
14 Kỹ thuật chế biến món ăn 5810207
15 Điện dân dụng 5520227
16 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh 5520255
17 Quản trị mạng máy tính 5480209
18 Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính 5480102
19 Tin học ứng dụng 5480205
20 Tiếng Nhật 5220212
21 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng khách sạn 5220218
22 Vẽ mỹ thuật có trợ giúp của máy tính 5480212
23 Tiếng Hàn Quốc 5220211
24 Công nghệ ô tô 5510216
Học song song 2 Chương trình để nhận Bằng Trung cấp Chính quy & THPT Quốc gia
ĐỐI TƯỢNG TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP TRỞ LÊN (VB2)
1 Điều dưỡng 5720301
2 Dược 5720201
3 Y  sỹ 5720101
4 Kế toán doanh nghiệp 5340302
5 Điện dân dụng 5520227
6 Thú y 5640203
7 Tiếng Nhật 5220212
8 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng khách sạn 5220218
9 Sư phạm mầm non 42140201
CAO ĐẲNG
ĐỐI TƯỢNG TỐT NGHIỆP THPT, HOÀN THÀNH CHƯƠNG TRÌNH THPT HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG TRỞ LÊN
1 Điều dưỡng 6720301
2 Dược 6720201
3 Thú y/Chăm sóc thú cưng 6640101
4 Kỹ chế biến món ăn/Đầu bếp 6810207
5 Điều dưỡng nha khoa 6720304
6 Công nghệ ôtô 6510216
7 Chăm sóc sắc đẹp 6810404
ĐỐI TƯỢNG TỐT NGHIỆP THCS
1 Điều dưỡng 6720301
2 Dược 6720201
3 Thú y/Chăm sóc thú cưng 6640101
4 Kỹ chế biến món ăn/Đầu bếp 6810207
5 Điều dưỡng nha khoa 6720304
6 Công nghệ ôtô 6510216
7 Chăm sóc sắc đẹp 6810404
Học song song 2 chương trình để nhận bằng Cao đẳng Chính quy & THPT Quốc gia.
ĐỐI TƯỢNG TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP CÙNG NGÀNH VÀ CAO ĐẲNG TRỞ LÊN
1 Điều dưỡng 6720301
2 Dược 6720201
3 Thú y/Chăm sóc thú cưng 6640101
4 Kỹ chế biến món ăn/Đầu bếp 6810207
5 Điều dưỡng nha khoa 6720304
6 Công nghệ ôtô 6510216
7 Chăm sóc sắc đẹp 6810404
Loading...